1. Trạng thái hạt giống ()
| Giá trị | Diễn giải |
|---|---|
Thu thập | Ý tưởng hay, mới nảy sinh |
Chia sẻ | Gieo thử, mang ra kiểm nghiệm với người khác |
Đã xác thực | Hạt giống có sức sống, khả thi để triển khai |
Thất bại | Hạt giống không có sức sống, dừng lại |
2. Loại nguồn ()
| Giá trị | Danh mục con / Định dạng |
|---|---|
Bài viết | Ngắn / Dài |
Video | Ngắn / Dài |
Podcast | Spotify / Youtube |
Sách | Đoạn trích / Điểm sáng |
Hội thoại | AI chat / Hội thảo / Cuộc họp / Gặp mặt |
Nội lực | Nhật ký / Ghi âm / Voice chat AI |
Email | Email bản tin / Thông báo |
Khác | Định dạng phát sinh khác |
3. Trạng thái công việc ()
| Trạng thái | Diễn giải |
|---|---|
Lên kế hoạch | Chưa bắt đầu, đang chuẩn bị |
Đang làm | Đang trong quá trình thực hiện |
Hoàn thành | Đã xong nhiệm vụ |
4. Loại quan hệ người ()
| Mối quan hệ | Diễn giải |
|---|---|
Khách hàng tiềm năng | Tiềm năng trở thành khách hàng |
Khách hàng | Đã mua sản phẩm |
Học viên | Người tham gia khóa học/đào tạo |
Đối tác / Đồng nghiệp | Hợp tác công việc |
Mentor / Nguồn cảm hứng | Người dẫn dắt, truyền cảm hứng |
Gia đình / Bạn bè | Mối quan hệ cá nhân |
5. Loại quan hệ công ty ()
| Loại quan hệ | Ghi chú |
|---|---|
Đối tác | Doanh nghiệp cùng hợp tác |
Đối thủ | Cạnh tranh trên thị trường |
Chủ sở hữu | Nắm quyền sở hữu |
Khách hàng | Khách hàng doanh nghiệp (B2B) |
Nhân viên | Nơi làm việc |
Nhà đầu tư | Cung cấp vốn |
Thành viên | Trực thuộc tổ chức/hiệp hội |
Khác | Quan hệ khác |
6. Loại kênh ()
| Kênh | Ví dụ / Nền tảng |
|---|---|
Website | Trang web, blog cá nhân |
Mạng xã hội | Facebook, Youtube, Medium, X |
Cộng đồng | Nhóm Facebook, Diễn đàn, Cộng đồng riêng, Reddit |
Email | Gửi bản tin (Newsletter) |
Nhắn tin | Nhóm chat (Telegram, Zalo, Messenger,…) |
Khác | Kênh liên lạc khác |
7. Loại sản phẩm ()
| Phân loại | Mô tả |
|---|---|
miễn phí | Sản phẩm dùng thử, quà tặng, tài liệu chia sẻ |
trả phí | Sản phẩm/dịch vụ thương mại có thu phí |
8. Trạng thái đọc ()
| Trạng thái | Ý nghĩa |
|---|---|
Được đề xuất | Được người khác giới thiệu, muốn tìm hiểu |
Chờ đọc | Đã có sẵn, xếp hàng chờ đọc |
Đang đọc | Đang trong quá trình đọc |
Đã đọc xong | Đã đọc hết nội dung |
Đã đánh giá | Đã đúc kết bài học, cho điểm hoặc viết review |